| Đầu ra và Giá cả |
|
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010e |
2011e |
| GDP (% so với năm trước) |
8,4 |
8,2 |
8,5 |
6,2 |
5,3 |
6,8 |
5,9 |
| Tổng GDP |
53,0 |
60,9 |
71,0 |
79,5 |
92,0 |
104,5 |
117,9 |
| GDP bình quân đầu người (USD) |
638,0 |
724,0 |
833,0 |
921,0 |
1053,0 |
1183,0 |
1319,0 |
| Tăng truởng lĩnh vực công nghiệp (% so với năm trước) |
25,5 |
16,0 |
18,2 |
15,9 |
8,6 |
17,5 |
11,5 |
| Đầu tư (%) |
9,7 |
9,9 |
23 |
13,2 |
3,2 |
8,0 |
6,0 |
| Tỷ lệ thất nghiệp (%, khu vực thành thị) |
5,3 |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
5,2 |
5,0 |
4,7 |
| Chỉ sổ giá tiêu dùng (% thay đổi, cuối kỳ) |
8,6 |
6,6 |
12,6 |
19,9 |
6,9 |
8,0 |
6,7 |
|
| |
| Khu vực Công |
|
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010e |
2011e |
| Cán cân chính phủ (% GDP) |
-0,1 |
1,1 |
-2,2 |
-1,6 |
-4,0 |
- |
- |
Nợ trong nước khu vực công (lũy kế, % GDP)
(bao gồm các khoản bảo lãnh và ngoài ngân sách) |
44,0 |
45,9 |
49,7 |
45,5 |
52,1 |
58,1 |
- |
|
| |
| Ngoại thương, Cán cân Thanh toán, Nợ nước ngoài |
|
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010e |
2011e |
| Cán cân thương mại (USDbn) |
-0,8 |
-4,8 |
-14,1 |
-16,3 |
-11,8 |
-22,0 |
-13,0 |
| Xuất khẩu (USDbn) |
32,4 |
39,6 |
48,6 |
63,1 |
56,8 |
65,3 |
78,4 |
| Xuất khẩu (% thay đổi, năm trước) |
22,5 |
22,1 |
22,7 |
29,9 |
-10,0 |
15,0 |
20,0 |
| Nhập khẩu, (USDbn) |
33,3 |
44,4 |
62,7 |
80,6 |
69,3 |
87,3 |
90,0 |
| Nhập khẩu (giá trị, % thay đổi) |
15,7 |
33,4 |
41,2 |
28,5 |
-14.0 |
26,0 |
3,0 |
| Cán cân tài khoản vãng lai (USDbn) |
-0,6 |
-0,2 |
-7,0 |
-9,2 |
-7,0 |
-13,9 |
-7,0 |
| Cán cân tài khoản vãng lai (% GDP) |
-1,1 |
-0,3 |
-9,8 |
-11,6 |
-7,6 |
-13,3 |
-5,9 |
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (USDbn) |
2,0 |
2,4 |
6,6 |
11,5 |
10,0 |
8,0 |
10,0 |
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (%GDP) |
3,8 |
3,9 |
9,3 |
14,5 |
10,9 |
7,7 |
8,5 |
| Tổng nợ nước ngoài -DOD- (USDbn) |
14,2 |
15,6 |
19,3 |
21,8 |
23,0 |
25,0 |
26,0 |
| Dự trữ ngoại hối (USDbn) |
9,0 |
13,4 |
23,5 |
24,2 |
16,0 |
15,0 |
14,0 |
|
| |
| Thị trường Tài chính |
|
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010e |
2011e |
| Tín dụng cho nền kinh tế (% thay đổi, cuối kỳ) |
28,7 |
23,5 |
41,7 |
4,7 |
35,0 |
25,0 |
20,0 |
| Lãi suất cơ bản (%, cuối kỳ) |
7,75 |
7,75 |
8,25 |
8,5 |
8,0 |
12,0 |
12,0 |
| VNĐ/USD (cuối kỳ) |
15.896 |
16.050 |
16.017 |
17.483 |
18.479 |
18.400 |
18.400 |
| VNĐ/EUR (cuối kỳ) |
18.751 |
21.164 |
23.385 |
24.301 |
26.425 |
27.600 |
27.600 |
| Thị trường chứng khoán - VN index (Tháng 7/2000 =100) |
307,5 |
751,7 |
927,0 |
315,6 |
494,8 |
645,5 |
780,2 |
|