Sản phẩm và Dịch vụ: StoxPro Corporate Solutions English Giới thiệu Liên hệ
    Login     Đăng ký miễn phí
Tình hình kinh tế Vĩ mô
Lượng thép tiêu thụ tháng 8 tăng mạnh

Trong tháng 8, giá thép liên tục điều chỉnh tăng, lượng tiêu thụ thép cũng tăng đáng kể. Theo ước tính của Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), trong tháng 8, lượng thép tiêu thụ có thể đạt tới 460.000 tấn, cao hơn nhiều so với mức dự báo là 350.000 tấn.
Thuốc âm thầm tăng giá

8 tháng đầu 2010, tiêu thụ gần 33 triệu tấn xi măng

Ngành da giày còn tăng được mấy năm nữa?

Doanh nghiệp gỗ quay về nội địa không dễ

Đầu ra và Giá cả
2005 2006 2007 2008 2009 2010e 2011e
GDP (% so với năm trước) 8,4 8,2 8,5 6,2 5,3 6,8 5,9
Tổng GDP 53,0 60,9 71,0 79,5 92,0 104,5 117,9
GDP bình quân đầu người (USD) 638,0 724,0 833,0 921,0 1053,0 1183,0 1319,0
Tăng truởng lĩnh vực công nghiệp (% so với năm trước) 25,5 16,0 18,2 15,9 8,6 17,5 11,5
Đầu tư (%) 9,7 9,9 23 13,2 3,2 8,0 6,0
Tỷ lệ thất nghiệp (%, khu vực thành thị) 5,3 4,8 4,6 4,7 5,2 5,0 4,7
Chỉ sổ giá tiêu dùng (% thay đổi, cuối kỳ) 8,6 6,6 12,6 19,9 6,9 8,0 6,7
 
Khu vực Công
2005 2006 2007 2008 2009 2010e 2011e
Cán cân chính phủ (% GDP) -0,1 1,1 -2,2 -1,6 -4,0 - -
Nợ trong nước khu vực công (lũy kế, % GDP)
(bao gồm các khoản bảo lãnh và ngoài ngân sách)
44,0 45,9 49,7 45,5 52,1 58,1 -
 
Ngoại thương, Cán cân Thanh toán, Nợ nước ngoài
2005 2006 2007 2008 2009 2010e 2011e
Cán cân thương mại (USDbn) -0,8 -4,8 -14,1 -16,3 -11,8 -22,0 -13,0
Xuất khẩu (USDbn) 32,4 39,6 48,6 63,1 56,8 65,3 78,4
Xuất khẩu (% thay đổi, năm trước) 22,5 22,1 22,7 29,9 -10,0 15,0 20,0
Nhập khẩu, (USDbn) 33,3 44,4 62,7 80,6 69,3 87,3 90,0
Nhập khẩu (giá trị, % thay đổi) 15,7 33,4 41,2 28,5 -14.0 26,0 3,0
Cán cân tài khoản vãng lai (USDbn) -0,6 -0,2 -7,0 -9,2 -7,0 -13,9 -7,0
Cán cân tài khoản vãng lai (% GDP) -1,1 -0,3 -9,8 -11,6 -7,6 -13,3 -5,9
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (USDbn) 2,0 2,4 6,6 11,5 10,0 8,0 10,0
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (%GDP) 3,8 3,9 9,3 14,5 10,9 7,7 8,5
Tổng nợ nước ngoài -DOD- (USDbn) 14,2 15,6 19,3 21,8 23,0 25,0 26,0
Dự trữ ngoại hối (USDbn) 9,0 13,4 23,5 24,2 16,0 15,0 14,0
 
Thị trường Tài chính
2005 2006 2007 2008 2009 2010e 2011e
Tín dụng cho nền kinh tế (% thay đổi, cuối kỳ) 28,7 23,5 41,7 4,7 35,0 25,0 20,0
Lãi suất cơ bản (%, cuối kỳ) 7,75 7,75 8,25 8,5 8,0 12,0 12,0
VNĐ/USD (cuối kỳ) 15.896 16.050 16.017 17.483 18.479 18.400 18.400
VNĐ/EUR (cuối kỳ) 18.751 21.164 23.385 24.301 26.425 27.600 27.600
Thị trường chứng khoán - VN index (Tháng 7/2000 =100) 307,5 751,7 927,0 315,6 494,8 645,5 780,2
Nguồn: HSBC, CEIC
Trung tâm Dữ liệu
  Chứng khoán Hôm nay   Giá Vàng & Ngoại tệ   VN so với CK Thế giới
  Số liệu CK Chi tiết   Hàng hóa & Nguyên liệu  
  Lãi suất và Trái phiếu   Kinh tế Vĩ mô  
 
 
© 2008-2009 StoxPlus. Stox.vn là một thương hiệu của Công ty Truyền thông Tài chính StoxPlus. Giấy phép số 187/GP-TTDT 27/11/2009, Cục QL Phát thanh, Truyền hình và Thông tin Điện tử, Bộ Thông tin và Truyền thông. Khi sử dụng cổng thông tin này, quý vị đã đồng ý với Thỏa thuận về Sử dụng Dich vụ và Điều khoản Miễn trách Stox.vn . Ghi rõ nguồn “Stox.vn" khi bạn phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
 
  RSS