|
 |
 |
Danh mục Ngành
Tổng hợp tình hình tài chính, chỉ số, công ty, diễn biến, sự kiện quan trọng trong ngành. |
 |
|
|
| Ngành |
Công
Ty |
Vốn hóa
Tỷ VNĐ |
+/- Giá
Hôm nay |
+/-
Giá
30 ngày |
Chỉ
số
P/E |
P/B |
ROA |
ROE |
L Nhuận/
D Thu |
Sở hữu
N Ngoài |
Nợ/Vốn
CSH |
Tiền/Nợ
Phải trả |
| Công nghệ Thông tin |
19 |
20.707 |
-0,1%
|
-5,7%
|
11,4 |
3,1 |
11,1% |
31,3% |
6,3% |
31,1% |
1,1 |
0,2 |
| Công nghiệp |
253 |
91.266 |
+2,1%
|
-12,8%
|
11,0 |
2,2 |
8,3% |
19,1% |
15,4% |
10,8% |
2,1 |
0,1 |
| Dầu khí |
4 |
15.724 |
+1,8%
|
-4,8%
|
10,1 |
2,0 |
6,3% |
20,1% |
14,3% |
22,5% |
2,3 |
0,1 |
| Dịch vụ Tiêu dùng |
38 |
12.871 |
+0,1%
|
-4,1%
|
14,8 |
3,6 |
3,9% |
9,1% |
8,7% |
17,9% |
1,8 |
0,04 |
| Dược phẩm và Y tế |
16 |
9.975 |
+1,3%
|
+2,0%
|
9,6 |
2,6 |
18,2% |
29,5% |
16,2% |
28,7% |
0,5 |
0,1 |
| Hàng Tiêu dùng |
77 |
91.529 |
+1,1%
|
-5,1%
|
19,6 |
3,3 |
18,6% |
27,1% |
18,2% |
26,9% |
0,8 |
0,1 |
| Ngân hàng |
6 |
132.219 |
+1,0%
|
-3,7%
|
9,2 |
2,1 |
1,6% |
21,2% |
37,6% |
25,2% |
11,4 |
0,04 |
| Nguyên vật liệu |
70 |
71.613 |
+1,5%
|
-3,3%
|
9,2 |
3,3 |
12,5% |
22,4% |
16,4% |
15,0% |
1,2 |
0,1 |
| Tài chính |
83 |
198.637 |
+1,2%
|
-8,7%
|
16,9 |
3,0 |
8,3% |
20,5% |
35,6% |
18,1% |
2,3 |
0,1 |
| Tiện ích Cộng đồng |
25 |
16.215 |
+0,1%
|
-5,5%
|
9,3 |
1,4 |
8,5% |
16,5% |
38,7% |
8,2% |
1,2 |
0,1 |
| Viễn thông |
0 |
- |
+-%
|
+-%
|
- |
- |
-% |
-% |
-% |
-% |
1,2 |
0,1 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HOSE |
258 |
529.260 |
+0,8%
|
-7,1%
|
14,2 |
2,8 |
9,7% |
22,6% |
28,3% |
22,3% |
3,5 |
0,05 |
| HNX |
333 |
131.496 |
+2,5%
|
-14,1%
|
10,3 |
2,7 |
6,1% |
18,3% |
19,7% |
9,9% |
4,4 |
0,1 |
|
|
| |
| Phương pháp luận về phân ngành |
|
Phân ngành của Stox.vn được thực hiện theo chuẩn Industry Classification Benchmarking “ICB” được hãng Dow Jones và FTSE xây dựng và ứng dụng trong việc phân bổ trên 65,000 công ty trên thế giới. Các chuyên gia chứng khoán của Stox.vn đã Việt hóa tiêu chuẩn của ICB cho phù hợp với Việt Nam. Xem chi tiết.
Phân ngành của Stox.vn được thực hiện theo chuẩn Industry Classification Benchmarking “ICB” được hãng Dow Jones và FTSE xây dựng và ứng dụng trong việc phân bổ trên 65,000 công ty trên thế giới. Các chuyên gia chứng khoán của Stox.vn đã Việt hóa tiêu chuẩn của ICB cho phù hợp với Việt Nam.
Ngoại trừ Nhóm Chỉ số Biến động giá và Nhóm Chỉ sốTăng trưởng được tính theo trung bình giản đơn, các chỉ số còn lại của Ngành cũng như Chỉ số cho toàn Thị trường (VNI và HASTC index) được tính theo nguyên tắc bình quân gia quyền theo tỷ trọng vốn hóa của từng cổ phiếu.
Các số liệu tài chính (ví dụ doanh số, lợi nhuân, tổng tài sản, vv) của ngành là số tổng cộng giản đơn từ tất cả các cổ phiếu thành viên. Mỗi cổ phiếu cụ thể được phân ngành dựa trên nguyên tắc “core business” hay sản phẩm, dịch vụ chủ đạo của công ty đó. Chỉ số ngành của Stox.vn được cập nhật hàng ngày. Đóng lại.
|
|
| So sánh Chỉ số Định giá Ngành |
|
|
|
|
|
|
ROE: % Tỷ suất Lãi ròng trên Vốn Sở hữu |
|
% Tỷ suất Lãi ròng trên Doanh thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|